Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Phúc
Ngày gửi: 10h:28' 08-03-2023
Dung lượng: 238.5 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Phúc
Ngày gửi: 10h:28' 08-03-2023
Dung lượng: 238.5 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Trường TH Vĩnh Phước 2
Họ và tên: …………………………….
Lớp: 1……….
Điểm:
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN – LỚP 1
Năm học: 2022 - 2023
Nhận xét:
…………………………………………………………...…………
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
A. TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm)
Bài 1 : Khoanh trước chữ cái có kết quả đúng:
Trong các số sau: 8 ,
A.
8
B.
4
,
4
2 ,
10
C. 2
Số nào lớn nhất.
D . 10
Bài 2: Kết quả của phép tính: 5 + 1 = ...
A. 6
B. 5
C.8
D. 7
B.TỰ LUẬN:
Bài 3: ( 3 điểm) Tính
3 + 6 = .........
6 + 2 = ……..
7 - 0 = …….
4 + 6 = ……..
9 - 3 = …….
5 - 5 = ……..
Bài 2: ( 0,5 điểm) Khoanh vào số lớn nhất:
6 ,9 , 4 , 0 ,
5.
Bài 3: ( 0,5 điểm ) Khoanh vào số bé nhất:
9 ,3 , 6 ,2 , 7
Bài 4: ( 2 điểm ) Điền dấu >, <, =
4 …. 5
6 .… 10
5 + 2 ….. 7
4 + 2 .… 8 - 4
Bài 5: (2 điểm) Viết phép tính:
a/ Có :
6 viên bi
Thêm :
3 viên bi
Có tất cả : ...... viên bi ?
b/ Viết số và dấu thích hợp để có phép tính đúng :
=
2
Trường TH Vĩnh Phước 2
Họ và tên: …………………………….
Lớp: 1……….
Điểm:
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN – LỚP 1
Năm học: 2022 - 2023
Nhận xét:
…………………………………………………………...…………
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
A. TRẮC NGHIỆM: ( 2 điểm )
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái có kết quả đúng:
Trong các số sau:
7 , 4 , 10 , 3 , 9
A. 7
B. 4
Số nào bé nhất.
C. 10
D. 3
Bài 2: Kết quả của phép tính: 5 – 3 = ……
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
B. TỰ LUẬN: ( 8 điểm )
Bài 1: ( 3 điểm ) Tính
1 + 3 = ………
6 - 4 = ……….
9 - 5 = ……….
3 + 3 = ………
7 + 2 = ………
8 - 1 = ………
Bài 2: ( 0,5 điểm ) Khoanh vào số lớn nhất.
10
,
2
,
5
,
8
,
0.
Bài 3: ( 0,5 điểm ) Khoanh vào số bé nhất.
9
,
4
,
2
,
3
,
6.
Bài 4: ( 2 điểm ) Điền dấu > , < , =
1 …… 5
10 …….. 9
6 ……. 3 + 4
2 + 4 …….. 2 + 7
E.9
Bài 5: ( 2 điểm ) Viết phép tính.
a) Có :
Thêm :
Có tất cả: ……..
4 con chim
3 con chim
con chim?
b) Viết số thích hợp vào ô trống:
Trường TH Vĩnh Phước 2
Họ và tên: …………………………….
Lớp: 1……….
Điểm:
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN – LỚP 1
Năm học: 2022 - 2023
Nhận xét:
…………………………………………………………...…………
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
A. TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm)
Bài 1 : Khoanh trước chữ cái có kết quả đúng:
Trong các số sau: 8 ,
A.
8
B.
4
,
4
2 ,
10
C. 2
Số nào lớn nhất.
D . 10
Bài 2: Kết quả của phép tính: 5 + 1 = ...
A. 6
B. 5
C.8
D. 7
B.TỰ LUẬN:
Bài 3: ( 3 điểm) Tính
3 + 6 = .........
6 + 2 = ……..
7 - 0 = …….
4 + 6 = ……..
9 - 3 = …….
5 - 5 = ……..
Bài 2: ( 0,5 điểm) Khoanh vào số lớn nhất:
6 ,9 , 4 , 0 ,
5.
Bài 3: ( 0,5 điểm ) Khoanh vào số bé nhất:
9 ,3 , 6 ,2 , 7
Bài 4: ( 2 điểm ) Điền dấu >, <, =
4 …. 5
6 .… 10
5 + 2 ….. 7
4 + 2 .… 8 - 4
Bài 5: (2 điểm) Viết phép tính:
a/ Có :
6 viên bi
Thêm :
3 viên bi
Có tất cả : ...... viên bi ?
b/ Viết số và dấu thích hợp để có phép tính đúng :
=
2
Trường TH Vĩnh Phước 2
Họ và tên: …………………………….
Lớp: 1……….
Điểm:
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN – LỚP 1
Năm học: 2022 - 2023
Nhận xét:
…………………………………………………………...…………
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
A. TRẮC NGHIỆM
Bài 1 : Khoanh vào câu đúng: ( 1 điểm)
Trong các số sau: 2 ,
A.
2
B.
5
3 ,
9
,
5. Số nào bé nhất.
C. 9
D. 3
Bài 2: Kết quả của phép tính: ( 1 điểm)
5 + 0 = ...
A. 3
B. 4
C.5
D. 6
B.TỰ LUẬN
Bài 1: ( 3 điểm) Tính
3 + 4 =......
8 - 3 + 2 =…….
10 - 5 = …...
4 + 4 - 3 =……..
8 + 2 = ……
10 - 2 - 2 =…….
Bài 2: ( 1 điểm)
Viết các số: 5 , 8 , 3 , 10
Theo thứ tự từ bé đến lớn: ……………………………….
Bài 3: ( 2 điểm ) Điền dấu >, <, =
1+7 ….. 10
5 + 4 .….. 6 + 2
2 …. 8
9 .… 4
Bài 4: (2 điểm) Viết phép tính thích hợp vào ô trống
a/ Có :
6 gà trống
Thêm : 4 gà mái
Có tất cả : ......con gà?
b/ Viết phép tính thích hợp vào ô trống:
Trường TH Vĩnh Phước 2
Họ và tên: …………………………….
Lớp: 1……….
Điểm:
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN – LỚP 1
Năm học: 2022 - 2023
Nhận xét:
…………………………………………………………...…………
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
A. TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm)
Bài 1 : Khoanh trước chữ cái có kết quả đúng:
Trong các số sau: 7 ,
A.
7
B.
4
4
,
3
,
9
C. 3
Số nào lớn nhất.
D. 9
Bài 2: Kết quả của phép tính: 4 + 2 = ...
A. 6
B. 5
C.7
D. 8
B.TỰ LUẬN:
Bài 1: ( 3 điểm) Tính
3 + 5 = .........
7 - 5 = ……..
10 - 4 = …….
3 + 4 = ……..
3 + 2 = …….
9 - 5 = ……..
Bài 2: ( 1 điểm) Viết các số 9, 3 , 2, 7, 5
Theo thứ tự từ bé đến lớn :...................................................
Bài 3: ( 2 điểm ) Điền dấu >, <, =
5 + 3 …. 9 - 3
10 – 6 ….. 5 + 2
7 - 2 .… 5 + 0
5 + 4 .… 4 + 2
Bài 4: (2 điểm) Viết phép tính:
a/ Có :
6 quả cam
thêm :
3 quả cam
có tất cả : ...... quả cam ?
b/ Viết phép tính thích hợp vào ô trống:
+
=
4
Trường TH Vĩnh Phước 2
Họ và tên: …………………………….
Lớp: 1……….
Điểm:
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN – LỚP 1
Năm học: 2022 - 2023
Nhận xét:
…………………………………………………………...…………
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
A. TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm)
Bài 1 : Khoanh trước chữ cái có kết quả đúng:
Trong các số sau: 7 ,
A.
7
B.
0
,
1
0
,
6
C. 1
Số nào lớn nhất.
D. 6
Bài 2: Kết quả của phép tính: 6 + 3 = ...
A. 6
B. 9
C.7
D. 8
B.TỰ LUẬN:
Bài 1: ( 2 điểm) Tính
7 + 2 = .........
9 - 0 = ……..
10 - 5 = …….
4 + 4 = ……..
Bài 2: ( 1 điểm) Số?
4
+5
-2
Bài 3: ( 1 điểm ) Viết các số : 1, 5, 9, 3
-Theo thứ tự từ bé đến lớn :………………………………….
Bài 4: ( 2 điểm ) Điền dấu >, <, =
0 …. 9
10 ….. 9 + 1
8 .… 5
5 + 4 .… 4 + 2
Bài 5: (2 điểm) Viết phép tính:
a/ Có :
4 con thỏ
thêm :
3 con thỏ
có tất cả : .........con thỏ?
b/ Viết phép tính thích hợp vào ô trống:
Họ và tên: …………………………….
Lớp: 1……….
Điểm:
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN – LỚP 1
Năm học: 2022 - 2023
Nhận xét:
…………………………………………………………...…………
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
A. TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm)
Bài 1 : Khoanh trước chữ cái có kết quả đúng:
Trong các số sau: 8 ,
A.
8
B.
4
,
4
2 ,
10
C. 2
Số nào lớn nhất.
D . 10
Bài 2: Kết quả của phép tính: 5 + 1 = ...
A. 6
B. 5
C.8
D. 7
B.TỰ LUẬN:
Bài 3: ( 3 điểm) Tính
3 + 6 = .........
6 + 2 = ……..
7 - 0 = …….
4 + 6 = ……..
9 - 3 = …….
5 - 5 = ……..
Bài 2: ( 0,5 điểm) Khoanh vào số lớn nhất:
6 ,9 , 4 , 0 ,
5.
Bài 3: ( 0,5 điểm ) Khoanh vào số bé nhất:
9 ,3 , 6 ,2 , 7
Bài 4: ( 2 điểm ) Điền dấu >, <, =
4 …. 5
6 .… 10
5 + 2 ….. 7
4 + 2 .… 8 - 4
Bài 5: (2 điểm) Viết phép tính:
a/ Có :
6 viên bi
Thêm :
3 viên bi
Có tất cả : ...... viên bi ?
b/ Viết số và dấu thích hợp để có phép tính đúng :
=
2
Trường TH Vĩnh Phước 2
Họ và tên: …………………………….
Lớp: 1……….
Điểm:
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN – LỚP 1
Năm học: 2022 - 2023
Nhận xét:
…………………………………………………………...…………
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
A. TRẮC NGHIỆM: ( 2 điểm )
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái có kết quả đúng:
Trong các số sau:
7 , 4 , 10 , 3 , 9
A. 7
B. 4
Số nào bé nhất.
C. 10
D. 3
Bài 2: Kết quả của phép tính: 5 – 3 = ……
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
B. TỰ LUẬN: ( 8 điểm )
Bài 1: ( 3 điểm ) Tính
1 + 3 = ………
6 - 4 = ……….
9 - 5 = ……….
3 + 3 = ………
7 + 2 = ………
8 - 1 = ………
Bài 2: ( 0,5 điểm ) Khoanh vào số lớn nhất.
10
,
2
,
5
,
8
,
0.
Bài 3: ( 0,5 điểm ) Khoanh vào số bé nhất.
9
,
4
,
2
,
3
,
6.
Bài 4: ( 2 điểm ) Điền dấu > , < , =
1 …… 5
10 …….. 9
6 ……. 3 + 4
2 + 4 …….. 2 + 7
E.9
Bài 5: ( 2 điểm ) Viết phép tính.
a) Có :
Thêm :
Có tất cả: ……..
4 con chim
3 con chim
con chim?
b) Viết số thích hợp vào ô trống:
Trường TH Vĩnh Phước 2
Họ và tên: …………………………….
Lớp: 1……….
Điểm:
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN – LỚP 1
Năm học: 2022 - 2023
Nhận xét:
…………………………………………………………...…………
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
A. TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm)
Bài 1 : Khoanh trước chữ cái có kết quả đúng:
Trong các số sau: 8 ,
A.
8
B.
4
,
4
2 ,
10
C. 2
Số nào lớn nhất.
D . 10
Bài 2: Kết quả của phép tính: 5 + 1 = ...
A. 6
B. 5
C.8
D. 7
B.TỰ LUẬN:
Bài 3: ( 3 điểm) Tính
3 + 6 = .........
6 + 2 = ……..
7 - 0 = …….
4 + 6 = ……..
9 - 3 = …….
5 - 5 = ……..
Bài 2: ( 0,5 điểm) Khoanh vào số lớn nhất:
6 ,9 , 4 , 0 ,
5.
Bài 3: ( 0,5 điểm ) Khoanh vào số bé nhất:
9 ,3 , 6 ,2 , 7
Bài 4: ( 2 điểm ) Điền dấu >, <, =
4 …. 5
6 .… 10
5 + 2 ….. 7
4 + 2 .… 8 - 4
Bài 5: (2 điểm) Viết phép tính:
a/ Có :
6 viên bi
Thêm :
3 viên bi
Có tất cả : ...... viên bi ?
b/ Viết số và dấu thích hợp để có phép tính đúng :
=
2
Trường TH Vĩnh Phước 2
Họ và tên: …………………………….
Lớp: 1……….
Điểm:
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN – LỚP 1
Năm học: 2022 - 2023
Nhận xét:
…………………………………………………………...…………
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
A. TRẮC NGHIỆM
Bài 1 : Khoanh vào câu đúng: ( 1 điểm)
Trong các số sau: 2 ,
A.
2
B.
5
3 ,
9
,
5. Số nào bé nhất.
C. 9
D. 3
Bài 2: Kết quả của phép tính: ( 1 điểm)
5 + 0 = ...
A. 3
B. 4
C.5
D. 6
B.TỰ LUẬN
Bài 1: ( 3 điểm) Tính
3 + 4 =......
8 - 3 + 2 =…….
10 - 5 = …...
4 + 4 - 3 =……..
8 + 2 = ……
10 - 2 - 2 =…….
Bài 2: ( 1 điểm)
Viết các số: 5 , 8 , 3 , 10
Theo thứ tự từ bé đến lớn: ……………………………….
Bài 3: ( 2 điểm ) Điền dấu >, <, =
1+7 ….. 10
5 + 4 .….. 6 + 2
2 …. 8
9 .… 4
Bài 4: (2 điểm) Viết phép tính thích hợp vào ô trống
a/ Có :
6 gà trống
Thêm : 4 gà mái
Có tất cả : ......con gà?
b/ Viết phép tính thích hợp vào ô trống:
Trường TH Vĩnh Phước 2
Họ và tên: …………………………….
Lớp: 1……….
Điểm:
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN – LỚP 1
Năm học: 2022 - 2023
Nhận xét:
…………………………………………………………...…………
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
A. TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm)
Bài 1 : Khoanh trước chữ cái có kết quả đúng:
Trong các số sau: 7 ,
A.
7
B.
4
4
,
3
,
9
C. 3
Số nào lớn nhất.
D. 9
Bài 2: Kết quả của phép tính: 4 + 2 = ...
A. 6
B. 5
C.7
D. 8
B.TỰ LUẬN:
Bài 1: ( 3 điểm) Tính
3 + 5 = .........
7 - 5 = ……..
10 - 4 = …….
3 + 4 = ……..
3 + 2 = …….
9 - 5 = ……..
Bài 2: ( 1 điểm) Viết các số 9, 3 , 2, 7, 5
Theo thứ tự từ bé đến lớn :...................................................
Bài 3: ( 2 điểm ) Điền dấu >, <, =
5 + 3 …. 9 - 3
10 – 6 ….. 5 + 2
7 - 2 .… 5 + 0
5 + 4 .… 4 + 2
Bài 4: (2 điểm) Viết phép tính:
a/ Có :
6 quả cam
thêm :
3 quả cam
có tất cả : ...... quả cam ?
b/ Viết phép tính thích hợp vào ô trống:
+
=
4
Trường TH Vĩnh Phước 2
Họ và tên: …………………………….
Lớp: 1……….
Điểm:
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN – LỚP 1
Năm học: 2022 - 2023
Nhận xét:
…………………………………………………………...…………
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
A. TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm)
Bài 1 : Khoanh trước chữ cái có kết quả đúng:
Trong các số sau: 7 ,
A.
7
B.
0
,
1
0
,
6
C. 1
Số nào lớn nhất.
D. 6
Bài 2: Kết quả của phép tính: 6 + 3 = ...
A. 6
B. 9
C.7
D. 8
B.TỰ LUẬN:
Bài 1: ( 2 điểm) Tính
7 + 2 = .........
9 - 0 = ……..
10 - 5 = …….
4 + 4 = ……..
Bài 2: ( 1 điểm) Số?
4
+5
-2
Bài 3: ( 1 điểm ) Viết các số : 1, 5, 9, 3
-Theo thứ tự từ bé đến lớn :………………………………….
Bài 4: ( 2 điểm ) Điền dấu >, <, =
0 …. 9
10 ….. 9 + 1
8 .… 5
5 + 4 .… 4 + 2
Bài 5: (2 điểm) Viết phép tính:
a/ Có :
4 con thỏ
thêm :
3 con thỏ
có tất cả : .........con thỏ?
b/ Viết phép tính thích hợp vào ô trống:
 






Các ý kiến mới nhất